1. Giới Thiệu Về Ống Thép Đúc, Ống Thép Trung Quốc

1.1 Ống Thép Đúc Là Gì?

Ống thép đúc là loại ống thép không có mối hàn, được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt, phù hợp với các công trình đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật khắt khe như dẫn dầu, dẫn khí, kết cấu công trình xây dựng, đóng tàu, cơ khí chế tạo.

1.2 Ống Thép Trung Quốc Có Đặc Điểm Gì?

Ống thép Trung Quốc được nhập khẩu từ các nhà máy sản xuất thép lớn như Baosteel, TPCO, Hengyang, Tianjin, Ansteel… với đa dạng kích thước, chủng loại, đáp ứng nhu cầu thị trường. Nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, ống thép Trung Quốc có giá thành cạnh tranh, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, GB, EN.

2. Bảng Giá Ống Thép Đúc, Ống Thép Trung Quốc Mới Nhất

Giá ống thép đúc và ống thép Trung Quốc thường biến động theo thời gian tùy vào nguồn cung, giá nguyên liệu, thuế nhập khẩu và nhu cầu thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất:

Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc

Bảng giá, Quy Cách, Kích Thước, Trọng Lượng & Tiêu Chuẩn
Ống Thép Đúc
Bảng giá Ống Thép Trung Quốc tham khảo từ Công Ty Thép Hùng Phát
STT Tên gọi ống thép đúc Quy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Tiêu chuẩn độ dày Trọng Lượng
(kg/m)
Giá
(vnđ/kg)
1
Ống thép đúc phi 10 (DN6)
10,3 x 1,24 SCH10/SCH10S 0,28 19.000 – 33.000
2 10,3 x 2,77 SCH30 0,51 19.000 – 33.000
3 10,3 x 3,18 SCH40 0,56 19.000 – 33.000
4 10,3 x 3,91 SCH.STD 0,62 19.000 – 33.000
5 10,3 x 5,54 SCH80 0,65 19.000 – 33.000
6 10,3 x 6,36 SCH.XS 0,62 19.000 – 33.000
7
Ống thép đúc phi 12 (DN8)
13,7 x 1,65 SCH10/SCH10S 0,49 19.000 – 33.000
8 13,7 x 1,85 SCH30 0,54 19.000 – 33.000
9 13,7 x 2,24 SCH40 0,63 19.000 – 33.000
10 13,7 x 2,24 SCH.STD 0,63 19.000 – 33.000
11 13,7 x 3,02 SCH80 0,80 19.000 – 33.000
12 13,7 x 3,02 SCH.XS 0,80 19.000 – 33.000
13
Ống thép đúc phi 16 (DN10)
17,1 x 1,65 SCH10/SCH10S 0,63 19.000 – 33.000
14 17,1 x 1,85 SCH30 0,70 19.000 – 33.000
15 17,1 x 2,31 SCH40 0,84 19.000 – 33.000
16 17,1 x 2,31 SCH.STD 0,84 19.000 – 33.000
17 17,1 x 3,2 SCH80 1,10 19.000 – 33.000
18 17,1 x 3,2 SCH.XS 1,10 19.000 – 33.000
19
Ống thép đúc phi 21 (DN15)
21,3 x 2,11 SCH10/SCH10S 1,00 19.000 – 33.000
20 21,3 x 2,44 SCH30 1,13 19.000 – 33.000
21 21,3 x 2,77 SCH40 1,27 19.000 – 33.000
22 21,3 x 2,77 SCH.STD 1,27 19.000 – 33.000
23 21,3 x 3,73 SCH80 1,62 19.000 – 33.000
24 21,3 x 3,73 SCH.XS 1,62 19.000 – 33.000
25 21,3 x 4,78 SCH160 1,95 20.000 – 35.000
26 21,3 x 7,47 SCH.XXS 2,55 20.000 – 35.000
27
Ống thép đúc phi 27 (DN20)
26,7 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,02 19.000 – 33.000
28 26,7 x 2,1 SCH10/SCH10S 1,27 19.000 – 33.000
29 26,7 x 2,87 SCH40 1,69 19.000 – 33.000
30 26,7 x 3,91 SCH80 2,20 20.000 – 35.000
31 26,7 x 7,8 SCH.XXS 3,64 20.000 – 35.000
32
Ống thép đúc phi 34 (DN25)
33,4 x 1,65 SCH5 1,29 20.000 – 26.000
33 33,4 x 2,77 SCH10/SCH10S 2,09 20.000 – 26.000
34 33,4 x 3,34 SCH40 2,48 20.000 – 26.000
35 33,4 x 4,55 SCH80 3,24 20.000 – 26.000
36 33,4 x 9,1 SCH.XXS 5,45 20.000 – 26.000
37
Ống thép đúc phi 42 (DN32)
42,2 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,65 18.000 – 24.000
38 42,2 x 2,77 SCH10 2,69 18.000 – 24.000
39 42,2 x 2,97 SCH30 2,87 18.000 – 24.000
40 42,2 x 3,56 SCH40 3,39 18.000 – 24.000
41 42,2 x 4,8 SCH80 4,43 18.000 – 24.000
42 42,2 x 6,35 SCH160 5,61 18.000 – 24.000
43 42,2 x 9,7 SCH.XXS 7,77 18.000 – 24.000
44
Ống thép đúc phi 49 (DN40)
48,3 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,90 18.000 – 24.000
45 48,3 x 2,77 SCH10/SCH10S 3,11 18.000 – 24.000
46 48,3 x 3,2 SCH30 3,56 18.000 – 24.000
47 48,3 x 3,68 SCH40 4,05 18.000 – 24.000
48 48,3 x 5,08 SCH80 5,41 18.000 – 24.000
49 48,3 x 7,14 SCH160 7,25 18.000 – 24.000
50 48,3 x 10,15 SCH.XXS 9,55 18.000 – 24.000
51
Ống thép đúc phi 60 (DN50)
60,3 x 1,65 SCH5/SCH5S 2,39 18.000 – 24.000
52 60,3 x 2,77 SCH10 3,93 18.000 – 24.000
53 60,3 x 3,18 SCH30 4,48 18.000 – 24.000
54 60,3 x 3,91 SCH40 5,44 18.000 – 24.000
55 60,3 x 5,54 SCH80 7,48 18.000 – 24.000
56 60,3 x 6,35 SCH120 8,45 18.000 – 24.000
57 60,3 x 11,07 SCH.XXS 13,44 18.000 – 24.000
58
Ống thép đúc phi 73 (DN65)
73 x 2,1 SCH6 3,67 18.000 – 24.000
59 73 x 3,05 SCH10/SCH10S 5,26 18.000 – 24.000
60 73 x 4,78 SCH30 8,04 18.000 – 24.000
61 73 x 5,16 SCH40 8,63 18.000 – 24.000
62 73 x 7,01 SCH80 11,41 20.000 – 25.000
63 73 x 7,6 SCH120 12,26 18.000 – 24.000
64 73 x 14,02 SCH.XXS 20,39 18.000 – 24.000
65
Ống thép đúc phi 76 (DN65)
75,6 x 2,1 SCH5/SCH5S 3,81 18.000 – 24.000
66 75,6 x 3,05 SCH10/SCH10S 5,46 18.000 – 24.000
67 75,6 x 4,78 SCH30 8,35 18.000 – 24.000
68 75,6 x 5,16 SCH40 8,96 18.000 – 24.000
69 75,6 x 7,01 SCH80 11,86 18.000 – 24.000
70 75,6 x 7,6 SCH120 12,74 18.000 – 24.000
71 75,6 x 14,2 SCH.XXS 21,50 18.000 – 24.000
72
Ống thép đúc phi 90 (DN80)
88,9 x 2,11 SCH5/SCH5S 4,52 18.000 – 24.000
73 88,9 x 3,05 SCH10/SCH10S 6,46 18.000 – 24.000
74 88,9 x 4 SCH30 8,37 20.000 – 25.000
75 88,9 x 5,49 SCH40/40S/STD 11,29 18.000 – 24.000
76 88,9 x 7,62 SCH80/80S/XS 15,27 18.000 – 24.000
77 88,9 x 11,13 SCH160 21,35 18.000 – 24.000
78 88,9 x 15,24 SCH.XXS 27,68 18.000 – 24.000
79
Ống thép đúc phi 102 (DN90)
101,6 x 2,11 SCH5/SCH5S 5,18 18.000 – 24.000
80 101,6 x 3,05 SCH10/SCH10S 7,41 18.000 – 24.000
81 101,6 x 4,48 SCH30 10,73 18.000 – 24.000
82 101,6 x 5,74 SCH40 13,57 18.000 – 24.000
83 101,6 x 8,08 SCH80 18,63 18.000 – 24.000
84 101,6 x 16,15 SCH.XXS 34,03 18.000 – 24.000
85
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
114,3 x 2,11 SCH5/SCH5S 5,84 20.000 – 25.000
86 114,3 x 3,05 SCH10/SCH10S 8,37 20.000 – 25.000
87 114,3 x 4,78 SCH30 12,91 20.000 – 25.000
88 114,3 x 6,02 SCH40 16,07 20.000 – 25.000
89 114,3 x 8,56 SCH80 22,32 18.000 – 24.000
90 114,3 x 11,3 SCH120 28,70 18.000 – 24.000
91 114,3 x 13,49 SCH160 33,54 18.000 – 24.000
92 114,3 x 17,12 SCH.XXS 41,03 18.000 – 24.000
93 141,3 x 2,77 SCH5 9,46 18.000 – 24.000
94 141,3 x 3,4 SCH10/SCH10S 11,56 20.000 – 25.000
95 141,3 x 6,55 SCH40 21,77 18.000 – 24.000
96 141,3 x 9,53 SCH80 30,97 18.000 – 24.000
97 141,3 x 12,7 SCH120 40,28 18.000 – 24.000
98 141,3 x 15,88 SCH160 49,11 18.000 – 24.000
99 141,3 x 19,05 SCH.XXS 57,43 18.000 – 24.000
100
Ống thép đúc phi 168 (DN150)
168,3 x 2,77 SCH5/SCH5S 11,31 20.000 – 25.002
101 168,3 x 3,4 SCH10/SCH10S 13,83 18.000 – 23.002
102 168,3 x 4,78 19,27 20.000 – 25.001
103 168,3 x 5,16 20,76 18.000 – 23.001
104 168,3 x 6,35 25,36 20.000 – 25.000
105 168,3 x 7,11 SCH40 28,26 18.000 – 23.000
106 168,3 x 10,97 SCH80 42,56 18.000 – 23.000
107 168,3 x 14,27 SCH120 54,20 18.000 – 23.000
108 168,3 x 18,26 SCH160 67,56 18.000 – 23.000
109 168,3 x 21,95 SCH.XXS 79,22 18.000 – 23.000
110
Ống thép đúc phi 219 (DN200)
219,1 x 2,77 SCH5/SCH5S 14,78 18.000 – 23.000
111 219,1 x 3,76 SCH10/SCH10S 19,97 18.000 – 23.000
112 219,1 x 6,35 SCH20 33,31 18.000 – 23.000
113 219,1 x 7,04 SCH30 36,81 18.000 – 23.000
114 219,1 x 8,18 SCH40 42,55 18.000 – 23.000
115 219,1 x 10,31 SCH60 53,08 18.000 – 23.000
116 219,1 x 12,7 SCH80 64,64 18.000 – 23.000
117 219,1 x 15,09 SCH100 75,92 18.000 – 23.000
118 219,1 x 18,26 SCH120 90,44 18.000 – 23.000
119 219,1 x 20,62 SCH140 100,92 18.000 – 23.000
120 219,1 x 23,01 SCH160 111,27 18.000 – 23.000
121 219,1 x 22,23 SCH.XXS 107,92 18.000 – 23.000
122
Ống thép đúc phi 273 (DN250)
273,1 x 3,4 SCH5/SCH5S 22,61 18.000 – 23.000
123 273,1 x 4,19 SCH10/SCH10S 27,79 18.000 – 23.000
124 273,1 x 6,35 SCH20 41,77 18.000 – 23.000
125 273,1 x 7,8 SCH30 51,03 18.000 – 23.000
126 273,1 x 9,27 SCH40 60,31 18.000 – 23.000
127 273,1 x 12,7 SCH60 81,55 18.000 – 23.000
128 273,1 x 15,09 SCH80 96,01 18.000 – 23.000
129 273,1 x 18,26 SCH100 114,75 18.000 – 23.000
130 273,1 x 21,44 SCH120 133,06 18.000 – 23.000
131 273,1 x 25,4 SCH140 155,15 18.000 – 23.000
132 273,1 x 28,58 SCH160 172,33 18.000 – 23.000
133 273,1 x 25,4 SCH.XXS 155,15 18.000 – 23.000
134
Ống thép đúc phi 325 (DN300)
323,9 x 4,2 SCH5/SCH5S 33,11 18.000 – 23.000
135 323,9 x 4,57 SCH10/SCH10S 35,99 18.000 – 23.000
136 323,9 x 6,35 SCH20 49,73 18.000 – 23.000
137 323,9 x 8,38 SCH30 65,20 18.000 – 23.000
138 323,9 x 9,53 SCH40S/STD 73,88 18.000 – 23.000
139 323,9 x 10,31 SCH40 79,73 18.000 – 23.000
140 323,9 x 12,7 SCH80S/XS 97,46 18.000 – 23.000
141 323,9 x 14,27 SCH60 108,96 18.000 – 23.000
142 323,9 x 17,48 SCH80 132,08 18.000 – 23.000
143 323,9 x 21,44 SCH100 159,91 18.000 – 23.000
144 323,9 x 25,4 SCH120 186,97 18.000 – 23.000
145 323,9 x 28,6 SCH140 208,27 18.000 – 23.000
146 323,9 x 33,32 SCH160 238,76 18.000 – 23.000
147 323,9 x 25,4 SCH.XXS 186,97 18.000 – 23.000
148
Ống thép đúc phi 355 (DN350)
355,6 x 3,96 SCH5/SCH5S 34,34 18.000 – 23.000
149 355,6 x 4,78 SCH10S 41,35 18.000 – 23.000
150 355,6 x 6,35 SCH10 54,69 18.000 – 23.000
151 355,6 x 7,92 SCH20 67,90 18.000 – 23.000
152 355,6 x 9,53 SCH30 81,33 18.000 – 23.000
153 355,6 x 11,13 SCH40 94,55 18.000 – 23.000
154 355,6 x 15,09 SCH60 126,71 18.000 – 23.000
155 355,6 x 12,7 SCH80S/XS 107,39 18.000 – 23.000
156 355,6 x 19,05 SCH80 158,10 18.000 – 23.000
157 355,6 x 23,83 SCH100 194,96 18.000 – 23.000
158 355,6 x 27,79 SCH120 224,65 18.000 – 23.000
159 355,6 x 31,75 SCH140 253,56 18.000 – 23.000
160 355,6 x 35,71 SCH160 281,70 18.000 – 23.000
161
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
406,4 x 4,19 SCH5/SCH5S 41,56 18.000 – 24.000
162 406,4 x 4,78 SCH10S 47,34 18.000 – 24.000
163 406,4 x 6,35 SCH10 62,64 18.000 – 24.000
164 406,4 x 7,92 SCH20 77,83 18.000 – 24.000
165 406,4 x 9,53 SCH30/STD 93,27 18.000 – 24.000
166 406,4 x 9,53 SCH40S 93,27 18.000 – 24.000
167 406,4 x 12,7 SCH40/XS 123,30 18.000 – 24.001
168 406,4 x 16,66 SCH60 160,12 18.000 – 24.000
169 406,4 x 21,44 SCH80 203,53 18.000 – 24.000
170 406,4 x 26,19 SCH100 245,56 18.000 – 24.000
171 406,4 x 30,96 SCH120 286,64 18.000 – 24.000
172 406,4 x 36,53 SCH140 333,19 18.000 – 24.000
173 406,4 x 40,49 SCH160 365,36 18.000 – 24.000
174
Ống thép đúc phi 457 (DN450)
457,2 x 4,2 SCH5/SCH5S 46,92 18.000 – 24.000
175 457,2 x 4,78 SCH10s 53,33 18.000 – 24.000
176 457,2 x 6,35 SCH10 70,60 18.000 – 24.000
177 457,2 x 7,92 SCH20 87,75 18.000 – 24.000
178 457,2 x 11,13 SCH30 122,43 18.000 – 24.000
179 457,2 x 9,53 SCH40S/STD 105,21 18.000 – 24.000
180 457,2 x 14,27 SCH40 155,87 18.000 – 24.000
181 457,2 x 19,05 SCH60 205,83 18.000 – 24.000
182 457,2 x 12,7 SCH80/XS 139,21 18.000 – 24.000
183 457,2 x 23,88 SCH80 255,17 18.000 – 24.000
184 457,2 x 29,36 SCH100 309,76 18.000 – 24.000
185 457,2 x 34,93 SCH120 363,73 18.000 – 24.000
186 457,2 x 39,67 SCH140 408,45 18.000 – 24.000
187 457,2 x 45,24 SCH160 459,59 18.000 – 24.000
188
Ống thép đúc phi 508 (DN500)
508 x 4,78 SCH5/SCH5S 59,32 18.000 – 24.000
189 508 x 5,54 SCH10S 68,64 18.000 – 24.000
190 508 x 6,35 SCH10 78,55 18.000 – 24.000
191 508 x 9,53 SCH20 117,15 18.000 – 24.000
192 508 x 12,7 SCH30 155,12 18.000 – 24.000
193 508 x 9,53 SCH40S/STD 117,15 18.000 – 24.000
194 508 x 15,09 SCH40 183,42 18.000 – 24.000
195 508 x 20,62 SCH60 247,83 18.000 – 24.000
196 508 x 12,7 SCH80S/XS 155,12 18.000 – 24.000
197 508 x 26,19 SCH80 311,17 18.000 – 24.000
198 508 x 32,54 SCH100 381,53 18.000 – 24.000
199 508 x 38,1 SCH120 441,49 18.000 – 24.000
200 508 x 44,45 SCH140 508,11 18.000 – 24.000
201 508 x 50,01 SCH160 564,81 18.000 – 24.000
202
Ống thép đúc phi 559 (DN550)
558,8 x 4,78 SCH5/SCH5S 65,30 18.000 – 24.000
203 558,8 x 5,54 SCH10S 75,58 18.000 – 24.000
204 558,8 x 6,53 SCH10 88,93 18.000 – 24.000
205 558,8 x 9,53 SCH20/STD 129,08 18.000 – 24.000
206 558,8 x 12,7 SCH30/XS 171,03 18.000 – 24.000
207 558,8 x 22,23 SCH60 294,14 18.000 – 24.000
208 558,8 x 28,58 SCH80 373,69 18.000 – 24.000
209 558,8 x 34,93 SCH100 451,25 18.000 – 24.000
210 558,8 x 41,28 SCH120 526,82 18.000 – 24.000
211 558,8 x 47,63 SCH140 600,40 18.000 – 24.000
212 558,8 x 53,98 SCH160 671,99 18.000 – 24.000
213
Ống thép đúc phi 610 (DN600)
609,6 x 4,78 SCH5/SCH5S 71,29 18.000 – 24.000
214 609,6 x 5,54 SCH10S 82,52 18.000 – 24.000
215 609,6 x 6,35 SCH10 94,46 18.000 – 24.000
216 609,6 x 9,53 SCH20/SCH40S/STD 141,02 18.000 – 24.000
217 609,6 x 12,7 SCH80S/XS 186,94 18.000 – 24.000
218 609,6 x 14,27 SCH30 209,50 18.000 – 24.000
219 609,6 x 17,48 SCH40 255,24 18.000 – 24.000
220 609,6 x 24,61 SCH60 355,02 18.000 – 24.000
221 609,6 x 30,96 SCH80 441,78 18.000 – 24.000
222 609,6 x 38,39 SCH100 540,76 18.000 – 24.000
223 609,6 x 46,02 SCH120 639,58 18.000 – 24.000
224 609,6 x 52,37 SCH140 719,63 18.000 – 24.000
225 609,6 x 59,54 SCH160 807,63 18.000 – 24.000

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.

Tham khảo các sản phẩm sắt thép khác:

 

3. Ưu Điểm Khi Mua Ống Thép Đúc, Ống Thép Trung Quốc Tại Hùng Phát

  • Sản phẩm chất lượng cao: Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất lớn, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Giá cạnh tranh: Luôn cập nhật giá tốt nhất cho khách hàng.
  • Hàng có sẵn, giao nhanh: Kho hàng lớn, đáp ứng nhu cầu nhanh chóng.
  • Tư vấn tận tình: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.

4. Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc, Ống Thép Trung Quốc

  • Ống dẫn dầu khí, hơi, nước
  • Kết cấu công trình xây dựng, nhà xưởng
  • Chế tạo máy móc, ô tô, xe tải
  • Đóng tàu, làm cọc khoan nhồi

5. Liên Hệ Báo Giá Và Đặt Hàng

Quý khách có nhu cầu mua ống thép đúc, ống thép Trung Quốc, vui lòng liên hệ:

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá tốt nhất thị trường. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi hấp dẫn!